[xíng shì]
hình thức
组织形式艺术形式
zǔ zhī xíng shì yì shù xíng shì
Hình thức tổ chức, hình thức nghệ thuật
内容和形式的统一
nèi róng hé xíng shì de tǒng yī
Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức
形式化xíng shì huà
hình thức hoá
sự chính thức hóa; được chính thức hóa
形式主义xíng shì zhǔ yì
hình thức chủ
Chủ nghĩa hình thức
形式发票xíng shì fā piào
hình thức phát phiếu
hóa đơn chiếu lệ
走形式zǒu xíng shì
tẩu hình thức
làm cho có lệ
现代形式xiàn dài xíng shì
hiện đại hình thức
hình thức hiện đại
流于形式liú yú xíng shì
lưu ư hình thức
trở thành hình thức đơn thuần
民族形式mín zú xíng shì
dân tộc hình thức
Hình thức biểu hiện độc đáo, quen thuộc, được nhân dân một dân tộc yêu thích (thường chỉ về văn học nghệ thuật).
价值形式jià zhí xíng shì
giá trị hình thức
Hình thái biểu hiện của giá trị hàng hóa, tức là giá trị trao đổi; giá trị của một hàng hóa không thể tự nó biểu hiện ra, mà phải thông qua trao đổi với một hàng hóa khác, bằng một lượng hàng hóa nhất định mới có thể biểu hiện tương đối ra được.
复数形式fù shù xíng shì
phức số hình thức
dạng số nhiều