[dāng chǎng]
đương
当场出丑
dāng chǎng chū chǒu
Bị bẽ mặt tại chỗ
当场捕获
dāng chǎng bǔ huò
Bắt giữ tại trận
他当场就把这种新的技术演示了一次
tā dāng chǎng jiù bǎ zhè zhǒng xīn de jì shù yǎn shì le yí cì
Anh ấy đã trình diễn kỹ thuật mới này ngay tại chỗ một lần
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.