[guī sù]
quy túc
人生的归宿
rén shēng de guī sù
Nơi nương tựa của đời người
导河,开湖,让千山万壑的溪流有了归宿
dǎo hé , kāi hú , ràng qiān shān wàn hè de xī liú yǒu le guī sù
Dẫn nước sông, khai hồ, để dòng suối ngàn non vạn khe có nơi về.
夜不归宿yè bù guī sù
dạ bất quy túc
ở ngoài cả đêm