[kāi kè]
khai khoá
教师开课要做充分的准备
jiào shī kāi kè yào zuò chōng fèn de zhǔn bèi
Giáo viên mở lớp cần chuẩn bị đầy đủ.
下学期开哪几门课,教研室正在研究
xià xué qī kāi nǎ jǐ mén kè , jiào yán shì zhèng zài yán jiū
Học kỳ tới mở những môn nào, tổ nghiên cứu đang xem xét.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.