[kāi yǎn]
khai nhãn
这样好的风景,没来逛过的,来一趟也开眼
zhè yàng hǎo de fēng jǐng , méi lái guàng guò de , lái yí tàng yě kāi yǎn
Phong cảnh đẹp như vậy, chưa từng đến thì đến một lần cũng mở mang tầm mắt
快把那几幅名画拿出来,让大家开开眼
kuài bǎ nà jǐ fú míng huà ná chū lái , ràng dà jiā kāi kāi yǎn
Nhanh lấy mấy bức tranh nổi tiếng ra đây, cho mọi người mở mang tầm mắt