[kāi chǎng]
khai trường
我们赶到剧院时,戏早就开了场
wǒ men gǎn dào jù yuàn shí , xì zǎo jiù kāi le chǎng
Chúng tôi đến nhà hát thì vở kịch đã bắt đầu từ lâu
他带头发言,话虽不多,倒给会议做了个很好的开场
tā dài tóu fa yán , huà suī bù duō , dǎo gěi huì yì zuò le gè hěn hǎo de kāi chǎng
Anh ấy là người đầu tiên phát biểu, tuy nói không nhiều nhưng đã mở đầu rất tốt cho buổi họp