[kāi dāo]
khai đao
为了整顿纪律,领导决定先拿迟到、早退现象开刀
wèi le zhěng dùn jì lǜ , lǐng dǎo jué dìng xiān ná chí dào 、 zǎo tuì xiàn xiàng kāi dāo
để chấn chỉnh kỷ luật, lãnh đạo quyết định trước hết xử lý những người đi muộn về sớm
开刀间斩
kāi dāo jiān zhǎn
ra tay trừng trị
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.