[kāi huǒ]
khai hoả
他一个人懒得在家开伙,每天都吃食堂
tā yí gè rén lǎn de zài jiā kāi huǒ , měi tiān dōu chī shí táng
anh ta lười tự nấu ăn ở nhà, ngày nào cũng ăn ở căng-tin
这个学校的食堂只是中午有饭,早上晚上都不开伙
zhè ge xué xiào de shí táng zhǐ shì zhōng wǔ yǒu fàn , zǎo shàng wǎn shàng dōu bù kāi huǒ
nhà ăn của trường này chỉ có cơm trưa, sáng và tối đều không nấu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.