[gàn bù]
cán bộ
工会干部科室干部
gōng huì gàn bù kē shì gàn bù
Cán bộ công đoàn, cán bộ phòng ban
干部学校gàn bù xué xiào
cán bộ học hiệu
Trường đào tạo, huấn luyện cán bộ (viết tắt)
老干部lǎo gàn bù
lão cán bộ
Cán bộ lớn tuổi hoặc có thâm niên, đặc biệt chỉ cán bộ tham gia cách mạng trước ngày 1 tháng 10 năm 1949