[jù zuò]
cự tác
三巨作话不离本行
sān jù zuò huà bù lí běn háng
Ba người khổng lồ nói chuyện không rời nghề nghiệp
写了两巨作诗。另见460页 gou;461 页 gou
xiě le liǎng jù zuò shī 。 lìng jiàn 460 yè gou;461 yè gou
Viết hai tác phẩm thơ đồ sộ. Xem thêm trang 460; trang 461
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.