[jú cù]
cục xúc
房间太局促,走动不便
fáng jiān tài jú cù , zǒu dòng bú biàn
Phòng chật chội, đi lại bất tiện
三天太局促,恐怕办不成
sān tiān tài jú cù , kǒng pà bàn bù chéng
Ba ngày quá gấp, e là không làm xong
局促不安
jú cù bù ān
Bồn chồn, lo lắng
局促一隅jú cù yì yú
cục xúc nhất ngung
bị chèn ép trong một góc
局促不安jú cù bù ān
cục xúc bất an
bất an; không thoải mái