[xún gēn]
tầm căn
寻根溯源
xún gēn sù yuán
Truy tìm nguồn gốc
寻根祭祖
xún gēn jì zǔ
Tìm về cội nguồn để cúng bái tổ tiên
寻根溯源xún gēn sù yuán
tầm căn tố nguyên
xem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]
寻根究底xún gēn jiū dǐ
tầm căn cứu để
Truy cứu gốc rễ, tìm hiểu rõ đầu đuôi sự việc
寻根问底xún gēn wèn dǐ
tầm căn vấn để
nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy; tìm ra sự thật của việc gì đó