汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
学究 (xué jiū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
学究
【學究】
[xué jiū]
học cứu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
mọt sách
Ví dụ
老
lǎo
lão
Từ ghép
0 từ chứa “学究”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
书虫
书蠹
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
唐代科举制度有“学究一经”科(专门研究一种经书),应这一科考试的称为学究。后世指读书人,多指迂腐的读书人
老
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
学
xué
học
Học, tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng; Sự học, kiến thức, học vấn; Môn học, ngành học
究
jiū
cứu
Nghiên cứu, tìm hiểu kỹ lưỡng, đi sâu vào vấn đề; Điều tra, truy cứu, xem xét nguyên nhân; Rốt cuộc, cuối cùng, sau cùng