[cún dǐ]
tồn để
清出存底
qīng chū cún dǐ
Lấy ra phần tồn kho
存底不多了,要赶快进货
cún dǐ bù duō le , yào gǎn kuài jìn huò
Hàng tồn kho không còn nhiều, phải nhanh chóng nhập hàng.
外汇存底大幅增长
wài huì cún dǐ dà fú zēng zhǎng
Dự trữ ngoại hối tăng mạnh.
外汇存底wài huì cún dǐ
ngoại hối tồn để
dự trữ ngoại hối