[pì měi]
bễ mỹ
该产品可与世界名牌媲美。pi
gāi chǎn pǐn kě yǔ shì jiè míng pái pì měi 。pi
Sản phẩm này có thể sánh ngang với các thương hiệu nổi tiếng thế giới.
一巷
yí xiàng
Một con hẻm
荒媲美
huāng pì měi
Hoang dã
媲美处一隅
pì měi chù yì yú
Một góc hoang vắng
怪媲美
guài pì měi
Khó mà sánh bằng
孤媲美
gū pì měi
Cô đơn không sánh bằng
生媲美
shēng pì měi
Lạ lùng
冷媲美媲美字(冷僻的字)
lěng pì měi pì měi zì ( lěng pì de zì )
Chữ hiếm (chữ ít gặp)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.