[shǐ mò]
thuỷ mạt
他把这件事情的始末对大家说了一遍
tā bǎ zhè jiàn shì qíng de shǐ mò duì dà jiā shuō le yí biàn
Anh ấy đã kể lại đầu đuôi câu chuyện này cho mọi người nghe
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.