[shī zú]
thất túc
失足落水
shī zú luò shuǐ
Trượt chân ngã xuống nước
他一失足从土坡上滑了下来
tā yì shī zú cóng tǔ pō shàng huá le xià lái
Anh ấy trượt chân ngã xuống từ sườn đồi đất
失足少年
shī zú shào nián
Thiếu niên trượt chân
一失足成千古恨。shi
yì shī zú chéng qiān gǔ hèn 。shi
Một lần trượt chân thành nỗi hận ngàn đời
前事不忘,后事之失足
qián shì bú wàng , hòu shì zhī shī zú
Chuyện trước không quên, chuyện sau tránh trượt chân
工程失足技失足医失足
gōng chéng shī zú jì shī zú yī shī zú
Kỹ thuật công trình thất bại, kỹ thuật thất bại, y thuật thất bại
法失足
fǎ shī zú
Pháp luật thất bại
禅失足
chán shī zú
Thiền thất bại
失足母失足兄
shī zú mǔ shī zú xiōng
Mẹ thất bại, anh thất bại
失足弟
shī zú dì
Em trai thất bại
失足法
shī zú fǎ
Pháp thất bại
失足其意不失足其辞
shī zú qí yì bù shī zú qí cí
Ý không trượt chân, lời không trượt miệng
出失足
chū shī zú
Ra ngoài thất bại
班失足
bān shī zú
Lớp thất bại