[shī huǒ]
thất hoả
严防失火
yán fáng shī huǒ
nghiêm cấm phòng cháy
城门失火殃及池鱼chéng mén shī huǒ yāng jí chí yú
thành môn thất hoả ương cập trì ngư
Thành trì cháy lan sang cá dưới hào; ví von bị vạ lây, chịu tai họa hoặc tổn thất.