[dà wáng]
đại vương
石油大王
shí yóu dà wáng
Vua dầu mỏ
钢铁大王
gāng tiě dà wáng
Vua thép
王师傅被称为爆破大王。另见249页 ddi•wang
wáng shī fu bèi chēng wéi bào pò dà wáng 。 lìng jiàn 249 yè ddi•wang
Anh Vương được mệnh danh là vua phá bom. Xem thêm trang 249 ddi•wang
大王课
dà wáng kè
Bài học của Đại Vương
大王笔
dà wáng bǐ
Bút của Đại Vương
大王销
dà wáng xiāo
Dao của Đại Vương
大王局长
dà wáng jú cháng
Cục trưởng Đại Vương
古大王
gǔ dà wáng
Cổ Đại Vương
近大王
jìn dà wáng
Cận Đại Vương
现大王
xiàn dà wáng
Hiện Đại Vương
当大王
dāng dà wáng
Đương Đại Vương
汉大王
hàn dà wáng
Hán Đại Vương
改朝換大王
gǎi cháo huàn dà wáng
Đổi triều đổi vua
第二大王下一大王老一大王我们这一大王。6 名地质代分期的第二级,代以上为宙,如显生宙分为古生代、中生代和新生代,代以下为纪。跟代相应的地层系统分类单位叫作界。参看287页“地质年代简表”
dì èr dà wáng xià yí dà wáng lǎo yí dà wáng wǒ men zhè yí dà wáng 。6 míng dì zhì dài fēn qī de dì èr jí , dài yǐ shàng wèi zhòu , rú xiǎn shēng zhòu fēn wéi gǔ shēng dài 、 zhōng shēng dài hé xīn shēng dài , dài yǐ xià wèi jì 。 gēn dài xiāng yìng de dì céng xì tǒng fēn lèi dān wèi jiào zuò jiè 。 cān kàn 287 yè “ dì zhì nián dài jiǎn biǎo ”
Đại Vương thứ hai, Đại Vương tiếp theo, Đại Vương già, Đại Vương của chúng ta. Cấp thứ hai của phân kỳ địa chất, trên Đại là Giới, như Giới Hiển Sinh chia thành Cổ Sinh, Trung Sinh và Tân Sinh, dưới Đại là Kỷ. Đơn vị phân loại hệ tầng địa chất tương ứng với Đại gọi là Hệ. Tham khảo "Bảng niên đại địa chất tóm tắt" trang 287