[dà shèng]
đại thánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孙大圣sūn dà shèng
tôn đại thánh
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
齐天大圣qí tiān dà shèng
tề thiên đại thánh
Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.