[fù hé]
phức hạch
把报告里面的数字复核一下
bǎ bào gào lǐ miàn de shù zì fù hé yí xià
Kiểm tra lại số liệu trong báo cáo
公安机关对检察机关不批准逮捕的决定,可以向上一级检察机关提请复核等。【复会】fu/hui 中途停止的会议恢复开会:会议休会十天后将于明日复核
gōng ān jī guān duì jiǎn chá jī guān bù pī zhǔn dǎi bǔ de jué dìng , kě yǐ xiàng shàng yì jí jiǎn chá jī guān tí qǐng fù hé děng 。【 fù huì 】fu/hui zhōng tú tíng zhǐ de huì yì huī fù kāi huì : huì yì xiū huì shí tiān hòu jiāng yú míng rì fù hé
Cơ quan công an đối với quyết định không phê chuẩn bắt giữ của cơ quan kiểm sát, có thể đề nghị cơ quan kiểm sát cấp trên xem xét lại. Cuộc họp bị tạm dừng giữa chừng sẽ họp lại: Cuộc họp tạm nghỉ mười ngày, ngày mai sẽ họp lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.