[fù jù]
phức câu
“梅花才落,杏花又开了”、“河不深,可是水太冷”“明天不下雨,我们上西山去”这三个复句各包含两个分句。同一复句里的分句,说的是有关系的事。一个复句只有一个句终语调,不同于连续的几个单句。参看382页分句】
“ méi huā cái luò , xìng huā yòu kāi le ”、“ hé bù shēn , kě shì shuǐ tài lěng ”“ míng tiān bú xià yǔ , wǒ men shàng xī shān qù ” zhè sān gè fù jù gè bāo hán liǎng gè fēn jù 。 tóng yí fù jù lǐ de fēn jù , shuō de shì yǒu guān xì de shì 。 yí gè fù jù zhǐ yǒu yí gè jù zhōng yǔ diào , bù tóng yú lián xù de jǐ gè dān jù 。 cān kàn 382 yè fēn jù 】
“Mai vừa tàn, đào lại nở”, “Sông không sâu, nhưng nước quá lạnh”, “Ngày mai trời không mưa, chúng ta lên núi Tây đi” ba câu ghép này mỗi câu gồm hai mệnh đề. Các mệnh đề trong cùng một câu ghép nói về những việc có quan hệ với nhau. Một câu ghép chỉ có một ngữ điệu kết thúc, khác với mấy câu đơn liên tiếp. Xem trang 382 mệnh đề]
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.