[zēng jiā]
tăng gia
增加品种
zēng jiā pǐn zhǒng
Tăng thêm chủng loại
增加抵抗力
zēng jiā dǐ kàng lì
Tăng sức đề kháng
在校学生已由八百增加到一千
zài xiào xué shēng yǐ yóu bā bǎi zēng jiā dào yì qiān
Số học sinh trong trường đã tăng từ tám trăm lên một nghìn
增加值zēng jiā zhí
tăng gia trị
giá trị gia tăng
逐渐增加zhú jiàn zēng jiā
trục tiệm tăng gia
tăng dần dần; tích lũy
日益增加rì yì zēng jiā
nhật ích tăng gia
tăng lên mỗi ngày