[mái cáng]
mai tàng
山下埋藏着丰富的煤和铁
shān xià mái cáng zhe fēng fù de méi hé tiě
Dưới núi có nhiều than và sắt
他是个直爽人,从来不把自己想说的话埋藏在心里
tā shì gè zhí shuǎng rén , cóng lái bù bǎ zì jǐ xiǎng shuō de huà mái cáng zài xīn lǐ
Anh ấy là người thẳng thắn, chưa bao giờ giấu giếm những gì mình muốn nói trong lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.