[gù huà]
cố hoá
固化剂
gù huà jì
Chất làm rắn
固化双方合作关系
gù huà shuāng fāng hé zuò guān xì
Củng cố mối quan hệ hợp tác giữa hai bên
防止观念固化
fáng zhǐ guān niàn gù huà
Ngăn chặn tư tưởng bị trì trệ
突破利益固化的藩篱,使分配制度更加公平合理
tū pò lì yì gù huà de fān lí , shǐ fēn pèi zhì dù gèng jiā gōng píng hé lǐ
Phá vỡ rào cản lợi ích bị trì trệ, làm cho chế độ phân phối công bằng và hợp lý hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.