[kùn fá]
khốn phạp
走了一天路,大家都困乏极了
zǒu le yì tiān lù , dà jiā dōu kùn fá jí le
Đi bộ cả ngày, mọi người đều mệt lả.
连年歉收,百姓困乏。【困惑】kunhuo
lián nián qiàn shōu , bǎi xìng kùn fá 。【 kùn huò 】kunhuo
Nhiều năm mất mùa, dân tình khốn khó.
困乏不解
kùn fá bù jiě
mệt mỏi không thông suốt
十分困乏
shí fēn kùn fá
rất mệt mỏi
这个问题一直困乏着他们
zhè ge wèn tí yì zhí kùn fá zhe tā men
Vấn đề này cứ làm họ mệt mỏi mãi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.