汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
唾沫 (tuò mò) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
唾沫
[tuò mò]
thoá mạt
HSK 6
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
nước bọt
2
nước miếng
Ví dụ
唾沫星子
tuò mò xīng zǐ
Nước bọt
Từ ghép
1 từ chứa “唾沫”
唾沫
星子
tuò mò xīng zǐ
thoá mạt tinh tử
nói phụt ra
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
唾液的通称
~星子
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
唾
tuò
thoá
Nước bọt, nước miếng do miệng tiết ra; Nhổ nước bọt, khạc nhổ; Chỉ sự dễ dàng đạt được, không tốn công sức
沫
mò
mạt
Bọt, bọt nước, bọt xà phòng; Nước bọt, nước dãi; Thịt băm nhỏ