[āi yō]
ai ôi
哎哟!都十二点了!
āi yō ! dōu shí èr diǎn le !
Ôi trời! Đã mười hai giờ rồi!
哎哟!我肚子好疼!
āi yō ! wǒ dù zǐ hǎo téng !
Ôi trời! Đau bụng quá!
哎哟,咱们怎么没有想到他呀!ai 0悲伤;悲痛:悲哎哟哎哟鸣1哎哟叫
āi yō , zán men zěn me méi yǒu xiǎng dào tā ya !ai 0 bēi shāng ; bēi tòng : bēi āi yō āi yō míng 1 āi yō jiào
Ôi trời, sao chúng ta không nghĩ đến anh ấy nhỉ!
节哎哟。哀
jié āi yō 。 āi
Buồn
默哎哟
mò āi yō
Im lặng
哎哟怜哎哟矜哎哟其不幸
āi yō lián āi yō jīn āi yō qí bú xìng
Thương xót
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.