[míng lì]
danh lợi
不求名利
bù qiú míng lì
Không cầu danh lợi
名利双收
míng lì shuāng shōu
Được cả danh tiếng lẫn lợi lộc
名利场míng lì chǎng
danh lợi trường
Vanity Fair
名利双收míng lì shuāng shōu
danh lợi song thu
cả danh tiếng lẫn tài phú; cả đức hạnh và phần thưởng
淡泊名利dàn bó míng lì
đạm bạc danh lợi
không quan tâm đến danh vọng và tài lộc; thờ ơ với phần thưởng trần thế
功名利禄gōng míng lì lù
công danh lợi lộc
địa vị và tài lộc; cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc