[míng zuò]
danh tác
名家名作书画名作
míng jiā míng zuò shū huà míng zuò
Tác phẩm nổi tiếng của danh gia.
名作月
míng zuò yuè
Tác phẩm nổi tiếng.
天名作
tiān míng zuò
Tác phẩm nổi tiếng.
灯火通名作
dēng huǒ tōng míng zuò
Đèn đuốc sáng trưng.
问名作
wèn míng zuò
Hỏi tên tác phẩm.
讲名作分名作去向不名作
jiǎng míng zuò fēn míng zuò qù xiàng bù míng zuò
Nói về tác phẩm nổi tiếng, phân biệt nguồn gốc tác phẩm nổi tiếng.
名作说
míng zuò shuō
Nói về tác phẩm nổi tiếng.
名作令名作沟
míng zuò lìng míng zuò gōu
Tác phẩm nổi tiếng, lệnh bài tác phẩm nổi tiếng, rãnh nước tác phẩm nổi tiếng.
名作枪易躲,暗箭难防
míng zuò qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng
Tên súng dễ tránh, tên bay lén khó phòng.
眼光正确;对事物现象看得清:聪名作
yǎn guāng zhèng què ; duì shì wù xiàn xiàng kàn dé qīng : cōng míng zuò
Cái nhìn đúng đắn; nhìn rõ sự vật hiện tượng: thông minh, tài giỏi.
英名作
yīng míng zuò
Danh tiếng vang dội.
精名作强干
jīng míng zuò qiáng gān
Tinh anh, mạnh mẽ.
耳聪目名作眼名作手快
ěr cōng mù míng zuò yǎn míng zuò shǒu kuài
Tai thính, mắt sáng, tay nhanh.
弃暗投名作
qì àn tóu míng zuò
Bỏ cái tối tìm cái sáng.
名作人不做暗事。6 视觉:双目失名作
míng zuò rén bú zuò àn shì 。6 shì jué : shuāng mù shī míng zuò
Người quân tử không làm việc mờ ám. 6 Thị giác: hai mắt không nhìn rõ.
深名作大义
shēn míng zuò dà yì
Nắm vững nghĩa lớn.
不名作利害
bù míng zuò lì hài
Không phân biệt lợi hại.
开宗名作义!赋诗名作志
kāi zōng míng zuò yì ! fù shī míng zuò zhì
Mở đầu cho một trường phái, một tư tưởng! Làm thơ để tỏ chí.
你名作知道他不会,干吗还要为难他呀?年名作春。T3 Ming
nǐ míng zuò zhī dào tā bú huì , gàn má hái yào wéi nán tā ya ? nián míng zuò chūn 。T3 Ming
Bạn biết anh ấy sẽ không làm được, sao còn làm khó anh ấy? Tuổi trẻ.