[hé yǎn]
hợp
他一夜没合眼
tā yí yè méi hé yǎn
Anh ấy cả đêm không chợp mắt
忙了一夜,到早上才合了合眼
máng le yí yè , dào zǎo shàng cái hé le hé yǎn
Bận cả đêm, đến sáng mới chợp mắt
合眼摸象hé yǎn mō xiàng
sờ voi mà nhắm mắt; làm việc mù quáng