汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
叫价 (jiào jià) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
叫价
【叫價】
[jiào jià]
khiếu giá
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Đưa ra giá công khai
2
báo giá
Ví dụ
叫价竞买
jiào jià jìng mǎi
Gọi giá đấu
Từ ghép
0 từ chứa “叫价”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
公开报出价格;开价
~竞买
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
叫
jiào
khiếu
Kêu, phát ra âm thanh (của người hoặc động vật); Gọi, xưng hô, đặt tên; Rao, hô to để thu hút sự chú ý
价
jià
giá
Giá trị, giá cả của hàng hóa, dịch vụ; Đánh giá, nhận xét về giá trị; Cái giá phải trả, cái giá phải chịu