[shì lì]
thế lợi
势利眼
shì lì yǎn
Kẻ nhìn người mà đối xử
势利小人
shì lì xiǎo rén
Kẻ tiểu nhân hám danh
这个人看人下菜碟,很势利
zhè ge rén kàn rén xià cài dié , hěn shì lì
Anh ta nhìn người mà đối xử, rất hám danh
势利眼shì lì yǎn
thế lợi nhãn
tư lợi
势利小人shì lì xiǎo rén
thế lợi tiểu nhân
kẻ coi thường người khác vì địa vị
因势利导yīn shì lì dǎo
nhân thế lợi đạo
tận dụng tình hình mới; tận dụng tốt nhất các cơ hội mới