[dòng huǒ]
động hoả
什么事值得这么动火
shén me shì zhí dé zhè me dòng huǒ
Việc gì đáng phải tức giận như vậy
他一听这话就动起火来
tā yì tīng zhè huà jiù dòng qǐ huǒ lái
Anh ta vừa nghe lời này là nổi giận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.