[dào dǐ]
đáo để
一竿子到底
yì gān zǐ dào dǐ
Từ đầu đến cuối
将革命进行到底
jiāng gé mìng jìn xíng dào dǐ
Tiến hành cách mạng đến cùng
新方法到底试验成功了
xīn fāng fǎ dào dǐ shì yàn chéng gōng le
Cuối cùng phương pháp mới đã thử nghiệm thành công
我想了好久,到底明白了
wǒ xiǎng le hǎo jiǔ , dào dǐ míng bái le
Tôi suy nghĩ rất lâu, cuối cùng cũng hiểu ra
火星上到底有没有生命?1你跟他们到底有什么关系?
huǒ xīng shàng dào dǐ yǒu méi yǒu shēng mìng ?1 nǐ gēn tā men dào dǐ yǒu shén me guān xì ?
Rốt cuộc trên sao Hỏa có sự sống không? Bạn rốt cuộc có quan hệ gì với họ?
到底还是年轻人干劲大
dào dǐ hái shì nián qīng rén gàn jìn dà
Trẻ tuổi vẫn là có tinh thần làm việc lớn
南方到底是南方,四月就插秧了
nán fāng dào dǐ shì nán fāng , sì yuè jiù chā yāng le
Miền Nam vẫn là miền Nam, tháng tư đã cấy lúa rồi