[lì qì]
lợi khí
精兵利器
jīng bīng lì qì
Binh hùng tướng mạnh
计算机是统计工作的利器
jì suàn jī shì tǒng jì gōng zuò de lì qì
Máy tính là công cụ đắc lực cho công tác thống kê
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.