[chuàng lì]
sáng lợi
增收创利
zēng shōu chuàng lì
tăng thu tăng lợi
该厂人均创利超万元
gāi chǎng rén jūn chuàng lì chāo wàn yuán
lợi nhuận bình quân đầu người của nhà máy này vượt 10.000
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.