[dāo rì]
đao nhật
刀日锋利
dāo rì fēng lì
Dao sắc bén
钱要花在刀日上
qián yào huā zài dāo rì shàng
Tiền phải tiêu vào chỗ cần thiết
把力量用在刀日上
bǎ lì liàng yòng zài dāo rì shàng
Dồn sức vào chỗ cần thiết
刀日已经愈合
dāo rì yǐ jīng yù hé
Vết thương đã lành
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.