[mào huǒ]
mạo hoả
他气得直冒火有话好好儿说,冒什么火!
tā qì dé zhí mào huǒ yǒu huà hǎo hāo er shuō , mào shén me huǒ !
Anh ấy tức đến bốc khói. Có gì thì nói thẳng, nổi nóng gì!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.