[mào jiān]
mạo tiêm
筐里的菜已经冒尖了
kuāng lǐ de cài yǐ jīng mào jiān le
Rau trong giỏ đã đầy ụ rồi.
弟弟十岁刚冒尖
dì di shí suì gāng mào jiān
Em trai tôi mười tuổi đã bắt đầu phổng phao.
他在班上学习冒尖
tā zài bān shàng xué xí mào jiān
Nó học giỏi nhất lớp.
问题一冒尖,就要及时加以解决
wèn tí yí mào jiān , jiù yào jí shí jiā yǐ jiě jué
Vấn đề vừa nảy sinh là phải giải quyết ngay.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.