[qí suǒ]
kỳ sở
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
得其所哉dé qí suǒ zāi
đắc kỳ sở tai
Được nơi thích hợp. Cũng dùng để chỉ sự sắp xếp thỏa đáng, vừa ý
死得其所sǐ dé qí suǒ
tử đắc kỳ sở
Chết có ý nghĩa, có giá trị
忘其所以wàng qí suǒ yǐ
vong kỳ sở dĩ
xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]
用得其所yòng dé qí suǒ
dụng đắc kỳ sở
được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng
阿其所好ā qí suǒ hǎo
a kỳ sở hảo
chiều theo ý thích của ai đó
适得其所shì dé qí suǒ
thích đắc kỳ sở
đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp
各得其所gè dé qí suǒ
các đắc kỳ sở
mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
如其所好rú qí suǒ hǎo
như kỳ sở hảo
theo ý muốn
投其所好tóu qí suǒ hào
đầu kỳ sở hiếu
chiều theo sở thích của ai; phù hợp với thị hiếu của ai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.