[xī xī]
hề hề
脏兮兮
zāng xī xī
Bẩn thỉu
可怜兮兮
kě lián xī xī
Đáng thương
神经兮兮。太阳落下去的一边(跟“东”相对):兮兮面xiO图方位词。四个主要方向 一河兮兮
shén jīng xī xī 。 tài yáng luò xià qù de yì biān ( gēn “ dōng ” xiāng duì ): xī xī miàn xiO tú fāng wèi cí 。 sì gè zhǔ yào fāng xiàng yì hé xī xī
Thần kinh. Phía mặt trời lặn (đối lập với "Đông"): chỉ phương vị. Bốn hướng chính Một con sông
往兮兮去
wǎng xī xī qù
Đi đi
夕阳兮兮下
xī yáng xī xī xià
Hoàng hôn
兮兮餐
xī xī cān
Bữa ăn
兮兮医兮兮服
xī xī yī xī xī fú
Y phục
兮兮式
xī xī shì
Kiểu
学贯中兮兮
xué guàn zhōng xī xī
Học vấn uyên bác