[gōng quán]
công quyền
防止滥用公权。也说公权力
fáng zhǐ làn yòng gōng quán 。 yě shuō gōng quán lì
Ngăn chặn lạm dụng quyền lực công. Cũng nói quyền lực công
公权力gōng quán lì
công quyền lực
Quyền công
柳公权liǔ gōng quán
liễu công quyền
Liu Gongquan, nhà thư pháp thời Đường