[gōng gàn]
công cán
有何公干?
yǒu hé gōng gàn ?
Có việc công gì không?
外出公干
wài chū gōng gàn
Đi công tác
来京公干
lái jīng gōng gàn
Đến Bắc Kinh công tác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.