[gōng lì]
công lịch
公元年数能够用4 整除的是国年(如1960 年),能够用100 整除的是平年(如1900年),能够用100 整除也能用400整除的是国年(如2000年)。纪元是从传说的耶稣生年算起。也叫格里历
gōng yuán nián shù néng gòu yòng 4 zhěng chú de shì guó nián ( rú 1960 nián ), néng gòu yòng 100 zhěng chú de shì píng nián ( rú 1900 nián ), néng gòu yòng 100 zhěng chú yě néng yòng 400 zhěng chú de shì guó nián ( rú 2000 nián )。 jì yuán shì cóng chuán shuō de yē sū shēng nián suàn qǐ 。 yě jiào gé lǐ lì
Những năm dương lịch chia hết cho 4 là năm nhuận (ví dụ năm 1960), những năm chia hết cho 100 là năm thường (ví dụ năm 1900), những năm chia hết cho 100 và cũng chia hết cho 400 là năm nhuận (ví dụ năm 2000). Kỷ nguyên được tính từ năm sinh được cho là của Chúa Jesus. Còn gọi là lịch Gregory.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.