[guāng pán]
quang bàn
光盘行动 孩子食欲好,顿顿都光盘
guāng pán xíng dòng hái zi shí yù hǎo , dùn dùn dōu guāng pán
Chiến dịch "Đĩa sạch". Con cái ăn ngon miệng, bữa nào cũng hết sạch
光盘行动guāng pán xíng dòng
quang bàn hành
Phong trào kêu gọi tiết kiệm lương thực, chống lãng phí, ăn hết thức ăn trong đĩa
光盘刻录机guāng pán kè lù jī
quang bàn khắc lục cơ
Thiết bị chuyên dụng dùng công nghệ laser để ghi dữ liệu lên đĩa quang có thể đọc/ghi; dùng để lưu trữ lượng lớn dữ liệu không thay đổi hoặc làm đĩa gốc sản xuất hàng loạt đĩa quang chỉ đọc; viết tắt là máy ghi đĩa
光盘驱动器guāng pán qū dòng qì
quang bàn khu động khí
Thiết bị trong máy tính làm quay đĩa quang; viết tắt là ổ đĩa quang
视频光盘shì pín guāng pán
thị tần quang bàn
Đĩa quang chỉ đọc, có thể lưu trữ thông tin hình ảnh; đĩa quang video
蓝光光盘lán guāng guāng pán
lam quang quang bàn
Đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony
数字音频光盘shù zì yīn pín guāng pán
số tự âm tần quang bàn
Đĩa quang lưu trữ tín hiệu âm thanh kỹ thuật số.
数字视频光盘shù zì shì pín guāng pán
số tự thị tần quang bàn
Đĩa quang lưu trữ tín hiệu âm thanh và tín hiệu video kỹ thuật số; viết tắt là đĩa hình.