[guāng liū liū]
quang lựu
她走在光溜溜的冰上有点儿害怕
tā zǒu zài guāng liū liū de bīng shàng yǒu diǎn er hài pà
Đi trên lớp băng trơn nhẵn, cô ấy hơi sợ.
院子里种上点儿花儿,省得光溜溜的不好看
yuàn zi lǐ zhǒng shàng diǎn ér huā ér , shěng de guāng liū liū de bù hǎo kàn
Trồng ít hoa ngoài sân, tránh để trống trơn trông không đẹp mắt.
孩子们脱得光溜溜的在河里洗澡
hái zi men tuō dé guāng liū liū de zài hé lǐ xǐ zǎo
Bọn trẻ cởi sạch quần áo tắm ở dưới sông.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.