[guāng dà]
quang đại
光大门楣
guāng dà mén méi
Vinh quang của gia tộc
发扬光大
fā yáng guāng dà
Phát huy và làm vẻ vang
发扬光大fā yáng guāng dà
phát dương quang đại
phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ