[guāng liàng]
quang lượng
光亮的窗子
guāng liàng de chuāng zǐ
Cửa sổ sáng sủa
这套家具油漆得挺光亮
zhè tào jiā jù yóu qī dé tǐng guāng liàng
Bộ bàn ghế này sơn rất bóng
山洞里-点儿光亮也没有
shān dòng lǐ - diǎn ér guāng liàng yě méi yǒu
Trong hang tối om không có lấy một chút ánh sáng