[chōng shù]
sung số
滥等充数
làn děng chōng shù
Tùy tiện chọn người cho đủ số lượng.
要是人手实在不够,就由我去充个数吧
yào shi rén shǒu shí zài bú gòu , jiù yóu wǒ qù chōng gè shù ba
Nếu thiếu người quá thì để tôi đi cho đủ số nhé.
滥竽充数làn yú chōng shù
lạm vu sung số
nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số; nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng